Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 块

块

kuài
Âm Hán-Việt: khối
HSK 3.0 cấp 1
khối/đồng (đơn vị tiền)
yuan (unit of money); lump, piece

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 块 viết sang phồn thể là 塊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

土 (đất) + 夬 → một miếng đất bị tách ra thành khối, nhớ nghĩa “miếng, khối”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“块” là lượng từ cho vật thành miếng, thành khối: một miếng bánh, một cục xà phòng. Khẩu ngữ dùng “块” thay “元” khi nói tiền: “十块钱” (mười đồng). “一块儿” là cùng nhau.

Ví dụ câu

一共二十块钱。

Yígòng èrshí kuài qián.

Tất cả là hai mươi tệ.

It's twenty yuan in total.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「块」