Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 了

了

le
Âm Hán-Việt: liễu
HSK 3.0 cấp 1
rồi (hư từ hoàn thành)
(completed action particle)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“了” (le) có hai vị trí chính. Sau động từ, báo việc đã hoàn thành, thường kèm tân ngữ có số lượng: wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ (tôi đã mua ít hoa quả). Cuối câu, báo một sự thay đổi: “下雨了” (trời mưa rồi), “我饿了” (tôi đói rồi). Phủ định việc đã xảy ra dùng “没” và bỏ “了”. Đọc là liǎo thì là nghĩa khác, như trong “了解” (hiểu rõ).

Ví dụ câu

他吃饭了。

Tā chīfàn le.

Anh ấy ăn cơm rồi.

He has eaten.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「了」