Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 两

两

liǎng
Âm Hán-Việt: lưỡng
HSK 3.0 cấp 1
hai (đứng trước lượng từ)
two

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 两 viết sang phồn thể là 兩.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“两” dùng khi đếm số lượng hai, đứng trước lượng từ: “两个”, “两本书”, “两点” (hai giờ). “二” dùng khi đọc số, số thứ tự và trong số nhiều chữ số: “第二” (thứ hai), “二十” (hai mươi). Trước “个” luôn dùng “两”, không dùng èr.

Ví dụ câu

我有两本书。

Wǒ yǒu liǎng běn shū.

Tôi có hai quyển sách.

I have two books.

Dễ nhầm với 「二」

两 (liǎng) = "hai" + lượng từ (两个人、两杯水). 二 (èr) dùng khi đếm số, số thứ tự (第二). Nói 两个 chứ KHÔNG nói 二个.

我有两个妹妹。

Wǒ yǒu liǎng gè mèimei.

Tôi có hai em gái.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「两」