Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 两边

两边

liǎng biān
Âm Hán-Việt: lưỡng biên
HSK 3.0 cấp 4
hai bên, cả hai phía
either side, both sides

Ví dụ câu

路两边有树。

Lù liǎngbiān yǒu shù.

Hai bên đường có cây.

There are trees on both sides of the road.

Cách dùng từ này

“两边” (hai bên) là danh từ chỉ vị trí, thường đứng sau danh từ khác: “路 两边 有 树” (hai bên đường có cây), “桥 的 两边”. Cũng chỉ hai phía, hai bên liên quan: “两边 都 同意”. Văn viết hay dùng “两侧”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

两边 viết sang phồn thể là 兩邊 liǎng biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →