Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 两侧

两侧

liǎng cè
Âm Hán-Việt: lưỡng trắc
HSK 3.0 cấp 6
hai bên, cả hai phía
two sides, both sides

Ví dụ câu

马路两侧有很多树。

Mǎlù liǎngcè yǒu hěn duō shù.

Hai bên đường có nhiều cây.

There are many trees on both sides of the road.

Cách dùng từ này

“两侧” (hai bên) là danh từ phương vị, đứng sau danh từ chỉ vật hoặc nơi chốn: “马路 两侧” (hai bên đường), “大门 两侧”. Nghĩa giống “两边” nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong văn viết; khẩu ngữ thường nói “两边”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

两侧 viết sang phồn thể là 兩側 liǎng cè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →