从侧面看,这座山很美。
Cóng cèmiàn kàn, zhè zuò shān hěn měi.
Nhìn từ phía bên, ngọn núi này rất đẹp.
From the side, this mountain is beautiful.
“侧面” (mặt bên, phía bên) là danh từ, hay đi sau “从”: “从 侧面 看” (nhìn từ bên cạnh). Nghĩa bóng là khía cạnh, góc độ hoặc cách gián tiếp: “从 侧面 了解” (tìm hiểu gián tiếp, qua người khác), “一个 侧面” (một khía cạnh). Từ đối lập là “正面” (mặt trước, trực diện).
侧面 viết sang phồn thể là 側面 cè miàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.