Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出面

出面

chū miàn
Âm Hán-Việt: xuất diện
HSK 3.0 cấp 7
đứng ra, ra mặt
act in one's own capacity or on behalf o, act in one's own capacity or on behalf of an organization

Ví dụ câu

经理出面解决问题。

Jīnglǐ chūmiàn jiějué wèntí.

Quản lý đứng ra giải quyết vấn đề.

The manager stepped in to solve the problem.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa "đứng ra, ra mặt" (thay mặt hoặc dùng vai trò của mình để giải quyết việc). Hay gặp: 由 + người + 出面, 出面 + 解决 / 调解 / 说明. Chủ ngữ thường là người có vai trò, như lãnh đạo, phụ huynh, công ty.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →