Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出局

出局

chū jú
Âm Hán-Việt: xuất cục
HSK 3.0 cấp 7
bị loại
to be put out (in baseball)

Ví dụ câu

他在第一轮比赛中就出局了。

Tā zài dì yī lún bǐsài zhōng jiù chūjú le.

Anh ấy bị loại ngay từ vòng đầu.

He was knocked out in the first round.

Cách dùng từ này

“出局” (bị loại) là động từ không mang tân ngữ, dùng trong thi đấu khi người chơi hay đội bị loại khỏi cuộc chơi: “他们 在 第一 轮 就 出局 了”. Hay đi sau “淘汰” thành cụm “淘汰 出局” (bị loại). Nghĩa bóng: bị đào thải khỏi thị trường, khỏi cuộc cạnh tranh.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →