Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 勋章

勋章

xūn zhāng
Âm Hán-Việt: huân chương
HSK 3.0 cấp 7
huân chương; huy chương
medal

Ví dụ câu

他得到一枚勋章。

Tā dédào yì méi xūnzhāng.

Anh ấy nhận được một huy chương.

He received a medal.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

勋章 viết sang phồn thể là 勛章 xūn zhāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →