Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 章

章

zhāng
Âm Hán-Việt: chương
HSK 3.0 cấp 6
chương, bài, huy hiệu
m.[general]

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Trên là 立 (đứng), dưới là 早 (sớm). Mẹo nhớ: sáng sớm đứng dậy đọc một chương sách, 立 chồng lên 早 thành 章, chương.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ, hai nhóm nghĩa. Một là chương, phần lớn của sách: cuốn sách có mười chương, chương nào thì nói 第 + số + 章; 文章 (bài viết) là cả bài văn. Hai là con dấu, huy hiệu: 盖章 (đóng dấu) trên giấy tờ, 印章 (con dấu), 勋章 (huân chương). 章程 (điều lệ) và 规章 (quy định) là văn bản quy định chia thành từng điều.

Ví dụ câu

这本书有十章。

Zhè běn shū yǒu shí zhāng.

Cuốn sách này có mười chương.

This book has ten chapters.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「章」