Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 早

早

zǎo
Âm Hán-Việt: tảo
HSK 3.0 cấp 1
sớm
early

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“早” là “sớm”: “很早”. “早上” là buổi sáng, “早饭” là bữa sáng. Chào buổi sáng có thể nói gọn một chữ “早”. Trái nghĩa là “晚” (muộn).

Ví dụ câu

你早!

Nǐ zǎo!

Chào buổi sáng!

Good morning!

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「早」