Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“早” là “sớm”: “很早”. “早上” là buổi sáng, “早饭” là bữa sáng. Chào buổi sáng có thể nói gọn một chữ “早”. Trái nghĩa là “晚” (muộn).
你早!
Nǐ zǎo!
Chào buổi sáng!
Good morning!