Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 十

十

shí
Âm Hán-Việt: thập
HSK 3.0 cấp 1
mười
ten

Cách dùng chữ này

“十” là số mười. Ghép số theo trật tự giống tiếng Việt: mười một là shíyī, “二十” là hai mươi, “二十五” là hai mươi lăm. Khi đếm phải có lượng từ: “十个”. “十分” là phó từ “rất, hết sức”, không phải “mười phút”.

Đây là một bộ thủ

「十」 là bộ thủ số 24 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: mười.

Chữ mang bộ này: 十 shí (mười) · 千 qiān (nghìn) · 半 bàn (nửa) · 南 nán (nam)

Ví dụ câu

这本书有十个故事。

Zhè běn shū yǒu shí ge gùshi.

Quyển sách này có mười câu chuyện.

This book has ten stories.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「十」