Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 书

书

shū
Âm Hán-Việt: thư
HSK 3.0 cấp 1
sách
book

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 书 viết sang phồn thể là 書.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ “sách”, lượng từ đi kèm là “本”: “一本书”. Khi ghép từ thường đứng TRƯỚC: “书店” (hiệu sách), “书包” (cặp sách); làm tân ngữ sau động từ: “看书” (đọc sách), “读书” (đọc sách, đi học). Trong “秘书”, chữ “书” mang nghĩa “thư” như trong “thư ký”, không phải “sách”.

Ví dụ câu

这本书很有意思。

Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.

Quyển sách này rất thú vị.

This book is very interesting.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「书」