Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书店

书店

shū diàn
Âm Hán-Việt: thư điếm
HSK 3.0 cấp 1
hiệu sách
bookstore

Ví dụ câu

我去书店买书。

Wǒ qù shūdiàn mǎi shū.

Tôi đến hiệu sách mua sách.

I go to the bookstore to buy books.

Cách dùng từ này

“书店” nghĩa là hiệu sách, nhà sách. Lượng từ là “家”. Thường đi sau “去” hoặc “在” để chỉ nơi chốn. Chữ “店” nghĩa là cửa hàng, gặp lại trong “商店” (cửa hàng) và “饭店” (khách sạn, nhà hàng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书店 viết sang phồn thể là 書店 shū diàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →