Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 北边

北边

běi biān
Âm Hán-Việt: bắc biên
HSK 3.0 cấp 1
phía bắc
north

Ví dụ câu

学校在北边。

Xuéxiào zài běi biān.

Trường học ở phía bắc.

The school is in the north.

Cách dùng từ này

“北边” là danh từ phương vị, nghĩa là phía bắc. Đứng sau “在” để chỉ vị trí: “在北边”, hoặc sau danh từ để chỉ phía bắc của nơi đó. Cùng nhóm có “东边”, “南边”, “西边”. Phân biệt với “北方” là miền Bắc, vùng phía bắc của cả nước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

北边 viết sang phồn thể là 北邊 běi biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →