Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 边

边

biān
Âm Hán-Việt: biên
HSK 3.0 cấp 1
cạnh, bên
side

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 边 viết sang phồn thể là 邊.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

辶 (bước đi) + 力 (sức lực) → dốc sức đi mãi tới tận mép đường, tới "bên, cạnh".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ "bên, cạnh", thường làm hậu tố chỉ phương hướng: 左边, 右边, 东边, 旁边 (bên cạnh). Đứng sau danh từ để chỉ vị trí: 学校旁边 (bên cạnh trường). Cấu trúc 一边…一边… nghĩa "vừa… vừa…".

Ví dụ câu

路边有很多花。

Lù biān yǒu hěn duō huā.

Bên đường có nhiều hoa.

There are many flowers by the road.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「边」