Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 力

力

lì
Âm Hán-Việt: lực
HSK 3.0 cấp 5
lực, sức
strength, force, power

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ “sức, lực”, thường đứng cuối từ ghép: “努力” (nỗ lực), “能力” (năng lực), “压力” (áp lực), “听力” (khả năng nghe), “实力” (thực lực). Đứng đầu: “力气” (sức lực), “力量” (sức mạnh). Cụm hay gặp: “用力” (dùng sức). Trong “巧克力” (sô-cô-la), 力 chỉ dùng để ghi âm.

Đây là một bộ thủ

「力」 là bộ thủ số 19 trong 214 bộ Khang Hy, 2 nét, nghĩa gốc: sức mạnh.

Chữ mang bộ này: 力 lì (sức) · 加 jiā (thêm) · 动 dòng (động) · 努 nǔ (cố gắng)

Ví dụ câu

他用力推门。

Tā yòng lì tuī mén.

Anh ấy dùng sức đẩy cửa.

He pushed the door with force.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「力」