我会尽力帮助你。
Wǒ huì jìnlì bāngzhù nǐ.
Tôi sẽ hết sức giúp bạn.
I will try my best to help you.
"尽力" (dốc hết sức) là động từ, đọc jìnlì (thanh bốn): "我 会 尽力", "尽力 帮助 你". Hay dùng trong lời hứa. Khác "尽量" (jǐnliàng, phó từ, cố trong khả năng, nhẹ hơn) và "努力" (cố gắng, chăm chỉ lâu dài).
尽力 viết sang phồn thể là 盡力 jìn lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.