政府大力支持教育。
Zhèngfǔ dàlì zhīchí jiàoyù.
Chính phủ hết sức ủng hộ giáo dục.
The government strongly supports education.
Dùng như phó từ, đứng trước động từ, nghĩa "dốc sức, mạnh tay, đẩy mạnh": 大力 支持, 大力 发展, 大力 推广. Văn phong báo chí, chính sách, chủ ngữ thường là cơ quan, công ty, tổ chức. Khác 努力: 努力 là tự mình cố gắng, còn 大力 nhấn mạnh việc dồn nhiều sức, nhiều nguồn lực vào một việc.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.