Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大脑

大脑

dà nǎo
Âm Hán-Việt: đại não
HSK 3.0 cấp 5
não bộ, não
brain, cerebrum

Ví dụ câu

大脑是人体最重要的器官。

Dànǎo shì réntǐ zuì zhòngyào de qìguān.

Não bộ là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể người.

The brain is the most important organ in the human body.

Cách dùng từ này

“大脑” (não, đại não) là danh từ chỉ bộ não người, động vật: 大脑 是 人体 最 重要 的 器官. Khẩu ngữ hay nói “脑子”, ví dụ 动 脑子 (động não).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大脑 viết sang phồn thể là 大腦 dà nǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →