Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 骨头

骨头

gǔ tou
Âm Hán-Việt: cốt đầu
HSK 3.0 cấp 6
xương
bone

Ví dụ câu

狗喜欢啃骨头。

Gǒu xǐhuān kěn gǔtou.

Chó thích gặm xương.

Dogs like to gnaw bones.

Cách dùng từ này

“骨头” (xương) là danh từ, chữ sau đọc thanh nhẹ (gǔtou), lượng từ “块”, “根”. Dùng cho xương người, xương động vật và xương trong món ăn: “狗喜欢 啃骨头” (chó thích gặm xương). Gãy xương thì nói “骨折”, là động từ riêng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

骨头 viết sang phồn thể là 骨頭 gǔ tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →