Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 头

头

tóu
Âm Hán-Việt: đầu
HSK 3.0 cấp 2
đầu
head

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 头 viết sang phồn thể là 頭.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "đầu": 头发 (tóc), 头疼 (đau đầu), 点头 (gật đầu). Đọc nhẹ tou làm hậu tố cho danh từ và từ phương vị: 前头, 后头, 里头, 馒头. Còn làm lượng từ cho gia súc lớn: 一头 + 牛.

Ví dụ câu

我头很疼,需要休息。

Wǒ tóu hěn téng, xūyào xiūxi.

Đầu tôi đau lắm, cần nghỉ ngơi.

My head hurts a lot, I need to rest.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「头」