Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 石头

石头

shí tou
Âm Hán-Việt: thạch đầu
HSK 3.0 cấp 5
đá
stone

Ví dụ câu

路上有很多石头。

Lù shàng yǒu hěn duō shítou.

Trên đường có nhiều đá.

There are many stones on the road.

Cách dùng từ này

Danh từ “hòn đá, đá”, lượng từ “块”: “一块” + “石头”. Âm sau “tou” đọc nhẹ. Trong từ ghép thường chỉ dùng “石”: “石油” (dầu mỏ), “钻石” (kim cương).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

石头 viết sang phồn thể là 石頭 shí tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →