Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沙漠

沙漠

shā mò
Âm Hán-Việt: sa mạc
HSK 3.0 cấp 5
sa mạc
desert

Ví dụ câu

沙漠里很热。

Shāmò lǐ hěn rè.

Trong sa mạc rất nóng.

It is very hot in the desert.

Cách dùng từ này

"沙漠" (sa mạc) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" để chỉ địa điểm, hoặc làm tân ngữ cho động từ như "进入".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →