孩子们在沙滩上玩。
Háizimen zài shātān shàng wán.
Bọn trẻ đang chơi trên bãi cát.
The children are playing on the beach.
“沙滩” (bãi cát, thường là bãi cát ven biển) là danh từ chỉ nơi chốn. Nói ở trên bãi cát thì thêm “上”: “在 沙滩 上 玩”, “躺 在 沙滩 上”. Gần nghĩa “海滩” (bãi biển); đừng lẫn với “沙漠” (sa mạc).
沙滩 viết sang phồn thể là 沙灘 shā tān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.