Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沙滩

沙滩

shā tān
Âm Hán-Việt: sa than
HSK 3.0 cấp 7
bãi biển, bãi cát
beach

Ví dụ câu

孩子们在沙滩上玩。

Háizimen zài shātān shàng wán.

Bọn trẻ đang chơi trên bãi cát.

The children are playing on the beach.

Cách dùng từ này

“沙滩” (bãi cát, thường là bãi cát ven biển) là danh từ chỉ nơi chốn. Nói ở trên bãi cát thì thêm “上”: “在 沙滩 上 玩”, “躺 在 沙滩 上”. Gần nghĩa “海滩” (bãi biển); đừng lẫn với “沙漠” (sa mạc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

沙滩 viết sang phồn thể là 沙灘 shā tān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →