这个地带很安全。
Zhège dìdài hěn ānquán.
Khu vực này rất an toàn.
This area is very safe.
“地带” (vùng, dải đất) là danh từ, thường có định ngữ đứng trước chỉ tính chất của vùng: “危险 地带”, “沙漠 地带”, “边境 地带”. Cũng làm chủ ngữ: “这个 地带 很 安全”. Nghĩa bóng: “灰色 地带” (vùng xám, chỗ mập mờ).
地带 viết sang phồn thể là 地帶 dì dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.