Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 带

带

dài
Âm Hán-Việt: đái
HSK 3.0 cấp 2
mang theo, dẫn đường
to bring, to take along; belt, band

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 带 viết sang phồn thể là 帶.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "mang theo": 带伞 (mang ô), 带钱 (mang tiền). Còn nghĩa "dẫn, trông": 带孩子 (trông con), 带路 (dẫn đường). Hay gặp trong 带来 (mang đến). Danh từ "dây, dải" trong 领带 (cà vạt).

Ví dụ câu

我今天没带钱。

Wǒ jīn tiān méi dài qián.

Hôm nay tôi không mang tiền.

I didn't bring money today.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「带」