Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 蛋

蛋

dàn
Âm Hán-Việt: đản
HSK 3.0 cấp 2
trứng
egg

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "trứng": 鸡蛋 (trứng gà) là từ hay dùng nhất. Có trong 蛋糕 (bánh ngọt). Trong khẩu ngữ, 蛋 còn đứng cuối từ mắng nhẹ như 笨蛋 (đồ ngốc).

Ví dụ câu

早上我吃了一个鸡蛋。

Zǎo shang wǒ chī le yí gè jī dàn.

Sáng nay tôi ăn một quả trứng gà.

I ate an egg this morning.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「蛋」