Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ "trứng": 鸡蛋 (trứng gà) là từ hay dùng nhất. Có trong 蛋糕 (bánh ngọt). Trong khẩu ngữ, 蛋 còn đứng cuối từ mắng nhẹ như 笨蛋 (đồ ngốc).
早上我吃了一个鸡蛋。
Zǎo shang wǒ chī le yí gè jī dàn.
Sáng nay tôi ăn một quả trứng gà.
I ate an egg this morning.