Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 蛋白质

蛋白质

dàn bái zhì
Âm Hán-Việt: đản bạch chất
HSK 3.0 cấp 6
protein/chất đạm
protein

Ví dụ câu

蛋白质是生命活动的主要承担者。

Dànbáizhì shì shēngmìng huódòng de zhǔyào chéngdānzhě.

Protein là chất mang chính của các hoạt động sống.

Proteins are the main carriers of life activities.

Cách dùng từ này

“蛋白质” (protein, chất đạm) là danh từ dùng trong sinh học, dinh dưỡng. Hay gặp: “富含 蛋白质” (giàu chất đạm), “补充 蛋白质” (bổ sung protein). Lưu ý “蛋白” một mình là lòng trắng trứng, thêm “质” mới thành chất đạm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

蛋白质 viết sang phồn thể là 蛋白質 dàn bái zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →