她是一个白领。
Tā shì yí ge báilǐng.
Cô ấy là nhân viên văn phòng.
She is a white-collar worker.
Danh từ, nghĩa là nhân viên văn phòng, người lao động cổ trắng. Hay làm tân ngữ sau 是 (她 是 一个 白领), hoặc làm định ngữ: 白领 阶层. Đối lập với 蓝领, chỉ công nhân lao động chân tay.
白领 viết sang phồn thể là 白領 bái lǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.