他率领队伍前进。
Tā shuàilǐng duìwǔ qiánjìn.
Anh ấy dẫn dắt đội ngũ tiến lên.
He leads the team forward.
"率领" (dẫn đầu, chỉ huy) là động từ, tân ngữ là một tập thể người như đội quân, đoàn, đội bóng: "他 率领 队伍 前进" (anh ấy dẫn đội tiến lên). Người dẫn đi cùng với đoàn. Khác "领导" (lãnh đạo): "领导" là quản lý, chỉ đạo lâu dài, còn "率领" là trực tiếp dẫn một đoàn đi làm việc gì.
率领 viết sang phồn thể là 率領 shuài lǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.