Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 频率

频率

pín lǜ
Âm Hán-Việt: tần suất
HSK 3.0 cấp 6
tần suất/tần số
frequency

Ví dụ câu

这个声音的频率很高。

Zhège shēngyīn de pínlǜ hěn gāo.

Tần số của âm thanh này rất cao.

The frequency of this sound is very high.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

频率 viết sang phồn thể là 頻率 pín lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →