请换个频道,我想看新闻。
Qǐng huàn gè píndào, wǒ xiǎng kàn xīnwén.
Làm ơn đổi kênh, tôi muốn xem tin tức.
Please change the channel, I want to watch the news.
“频道” (kênh truyền hình, kênh phát thanh) là danh từ, lượng từ “个”: “换个频道” (chuyển kênh). Ngày nay cũng dùng cho kênh trên mạng, ví dụ kênh video. Đừng lẫn với “节目” (chương trình): một “频道” phát nhiều “节目”.
频道 viết sang phồn thể là 頻道 pín dào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.