Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地道

地道

dì dao
Âm Hán-Việt: địa đạo
HSK 3.0 cấp 6
chính gốc, đúng điệu
authentic, genuine

Ví dụ câu

这家店的饺子味道很地道。

Zhè jiā diàn de jiǎozi wèidào hěn dìdao.

Vị bánh chẻo ở tiệm này rất chính gốc.

The dumplings at this shop are very authentic.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →