Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大地

大地

dà dì
Âm Hán-Việt: đại địa
HSK 3.0 cấp 6
đất đai; đại địa
earth

Ví dụ câu

春天来了,大地变绿了。

Chūntiān lái le, dàdì biàn lǜ le.

Mùa xuân đến, mặt đất trở nên xanh tươi.

Spring has come, and the earth turns green.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →