Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海浪

海浪

hǎi làng
Âm Hán-Việt: hải lãng
HSK 3.0 cấp 6
sóng biển
sea wave

Ví dụ câu

海浪拍打着沙滩。

Hǎilàng pāidǎ zhe shātān.

Sóng biển vỗ vào bãi cát.

Waves are hitting the beach.

Cách dùng từ này

"海浪" (sóng biển) là danh từ, chỉ những con sóng trên mặt biển. Hay làm chủ ngữ, đi với động từ tả chuyển động của sóng như "拍打" (vỗ, đập): "海浪 拍打着 沙滩" (sóng biển vỗ vào bãi cát). Nói "sóng" chung chung thì dùng "浪" hoặc "波浪"; "海浪" nói rõ là sóng ngoài biển.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →