Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 沿海

沿海

yán hǎi
Âm Hán-Việt: duyên hải
HSK 3.0 cấp 6
ven biển/bờ biển
coastal

Ví dụ câu

沿海城市的经济比较发达。

Yánhǎi chéngshì de jīngjì bǐjiào fādá.

Kinh tế của các thành phố ven biển tương đối phát triển.

The economy of coastal cities is relatively developed.

Cách dùng từ này

“沿海” (ven biển) là danh từ chỉ vùng dọc bờ biển, hay đứng trước danh từ làm định ngữ và không đi với “很”: “沿海 城市”, “沿海 地区”. Cũng làm tân ngữ sau “在”: “在 沿海”. Đối lập với “内地” (vùng nội địa).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →