Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 海

海

hǎi
Âm Hán-Việt: hải
HSK 3.0 cấp 3
biển
sea, ocean

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ biển: 大海 (biển cả), 海边 (bờ biển), 海水 (nước biển), 海鲜 (hải sản), 海洋 (đại dương). 海关 là hải quan. Đứng cuối tên riêng: 上海 (Thượng Hải). Nghĩa bóng chỉ rất nhiều, như thành ngữ 人山人海 (biển người).

Ví dụ câu

我喜欢看海。

Wǒ xǐhuān kàn hǎi.

Tôi thích ngắm biển.

I like to look at the sea.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「海」