Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ biển: 大海 (biển cả), 海边 (bờ biển), 海水 (nước biển), 海鲜 (hải sản), 海洋 (đại dương). 海关 là hải quan. Đứng cuối tên riêng: 上海 (Thượng Hải). Nghĩa bóng chỉ rất nhiều, như thành ngữ 人山人海 (biển người).
我喜欢看海。
Wǒ xǐhuān kàn hǎi.
Tôi thích ngắm biển.
I like to look at the sea.