Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 极

极

jí
Âm Hán-Việt: cực
HSK 3.0 cấp 3
vô cùng, hết sức, cực kỳ
extremely; pole

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 极 viết sang phồn thể là 極.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Phó từ chỉ mức độ rất cao. Đứng sau tính từ trong cấu trúc 极了: 好吃极了 (ngon vô cùng). Đứng trước tính từ trong văn viết: 极其 (cực kỳ). Danh từ nghĩa cực, đầu cùng: 南极 (Nam Cực), 北极 (Bắc Cực). Từ ghép: 积极 (tích cực).

Ví dụ câu

天气极好。

Tiānqì jí hǎo.

Thời tiết cực kỳ tốt.

The weather is extremely good.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「极」