Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 条

条

tiáo
Âm Hán-Việt: điều
HSK 3.0 cấp 2
cái, con (lượng từ dài)
(measure word for long, thin things); strip

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 条 viết sang phồn thể là 條.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho vật dài và mảnh: 一条鱼, 一条路. Còn dùng cho tin tức, điều khoản. Có trong 面条 (mì sợi), 条件 (điều kiện).

Ví dụ câu

这条鱼很大。

Zhè tiáo yú hěn dà.

Con cá này rất to.

This fish is very big.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「条」