孩子喜欢吃薯条。
Háizi xǐhuān chī shǔtiáo.
Đứa trẻ thích ăn khoai tây chiên que.
The child likes eating french fries.
“薯条” (khoai tây chiên que) là danh từ, món hay gặp ở cửa hàng đồ ăn nhanh. Hay nói “吃 薯条”, “一 份 薯条” (một phần khoai chiên). Đừng lẫn với “薯片”: “薯片” là lát khoai mỏng giòn bán đóng gói, còn “薯条” là khoai cắt que chiên.
薯条 viết sang phồn thể là 薯條 shǔ tiáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.