Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 薯片

薯片

shǔ piàn
Âm Hán-Việt: thự phiến
HSK 3.0 cấp 6
khoai tây chiên, chips
fried potato chips

Ví dụ câu

我喜欢吃薯片。

Wǒ xǐhuān chī shǔpiàn.

Tôi thích ăn khoai tây chiên.

I like eating potato chips.

Cách dùng từ này

“薯片” (khoai tây chiên lát, snack khoai) là danh từ chỉ những lát khoai mỏng, giòn, bán đóng gói. Hay nói “吃 薯片”, “一 袋 薯片” (một gói khoai chiên). Đừng lẫn với “薯条” là khoai tây cắt que chiên, ăn kèm đồ ăn nhanh.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →