Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 片面

片面

piàn miàn
Âm Hán-Việt: phiến diện
HSK 3.0 cấp 6
phiến diện
unilateral

Ví dụ câu

看问题不能片面。

Kàn wèntí bù néng piànmiàn.

Nhìn nhận vấn đề không thể phiến diện.

We cannot look at problems one-sidedly.

Cách dùng từ này

"片面" (phiến diện) là tính từ, tả cách nhìn, ý kiến chỉ thấy một mặt: "看问题 不能 片面" (nhìn vấn đề không được phiến diện), "片面 的 看法". Trái nghĩa là "全面" (toàn diện).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →