Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 负面

负面

fù miàn
Âm Hán-Việt: phụ diện
HSK 3.0 cấp 6
tiêu cực/mặt trái
negative

Ví dụ câu

这件事有负面影响。

Zhè jiàn shì yǒu fùmiàn yǐngxiǎng.

Việc này có ảnh hưởng tiêu cực.

This matter has a negative impact.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

负面 viết sang phồn thể là 負面 fù miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →