局面很稳定。
Júmiàn hěn wěndìng.
Cục diện rất ổn định.
The situation is very stable.
“局面” (cục diện, tình hình) là danh từ chỉ tình thế chung của một sự việc trong một giai đoạn. Hay đi với tính từ hoặc động từ: “局面 很 稳定”, “打开 局面” (mở ra cục diện mới), “控制 局面” (kiểm soát tình hình). Khác “场面” (cảnh tượng diễn ra trước mắt).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.