Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 局面

局面

jú miàn
Âm Hán-Việt: cục diện
HSK 3.0 cấp 6
cục diện, tình thế
aspect

Ví dụ câu

局面很稳定。

Júmiàn hěn wěndìng.

Cục diện rất ổn định.

The situation is very stable.

Cách dùng từ này

“局面” (cục diện, tình hình) là danh từ chỉ tình thế chung của một sự việc trong một giai đoạn. Hay đi với tính từ hoặc động từ: “局面 很 稳定”, “打开 局面” (mở ra cục diện mới), “控制 局面” (kiểm soát tình hình). Khác “场面” (cảnh tượng diễn ra trước mắt).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →