Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 层面

层面

céng miàn
Âm Hán-Việt: tằng diện
HSK 3.0 cấp 6
tầng, mức độ, bình diện
storey, level, side, story, range, floor, coverage

Ví dụ câu

这个问题有很多层面。

Zhège wèntí yǒu hěnduō céngmiàn.

Vấn đề này có nhiều bình diện.

This problem has many levels.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

层面 viết sang phồn thể là 層面 céng miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →