Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 片

片

piàn
Âm Hán-Việt: phiến
HSK 3.0 cấp 4
miếng, tấm, lát (lượng từ)
piece, slice; classifier for flat thin objects

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“片” là lượng từ cho vật mỏng, dẹt: “一片树叶” (một chiếc lá), một lát bánh mì, một viên thuốc dẹt. Cũng dùng cho vùng rộng, như một vùng trời xanh. Làm từ tố cuối trong danh từ: “照片” (ảnh), “图片” (hình ảnh), “名片” (danh thiếp), “药片” (viên thuốc), “动画片” (phim hoạt hình).

Đây là một bộ thủ

「片」 là bộ thủ số 91 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: mảnh, tờ.

Chữ mang bộ này: 片 piàn (mảnh) · 版 bǎn (bản) · 牌 pái (bảng)

Ví dụ câu

地上有一片树叶。

Dì shang yǒu yí piàn shùyè.

Trên đất có một chiếc lá.

There is a leaf on the ground.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「片」