Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“片” là lượng từ cho vật mỏng, dẹt: “一片树叶” (một chiếc lá), một lát bánh mì, một viên thuốc dẹt. Cũng dùng cho vùng rộng, như một vùng trời xanh. Làm từ tố cuối trong danh từ: “照片” (ảnh), “图片” (hình ảnh), “名片” (danh thiếp), “药片” (viên thuốc), “动画片” (phim hoạt hình).
「片」 là bộ thủ số 91 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: mảnh, tờ.
Chữ mang bộ này: 片 piàn (mảnh) · 版 bǎn (bản) · 牌 pái (bảng)
地上有一片树叶。
Dì shang yǒu yí piàn shùyè.
Trên đất có một chiếc lá.
There is a leaf on the ground.