Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 芯片

芯片

xīn piàn
Âm Hán-Việt: tâm phiến
HSK 3.0 cấp 7
chip máy tính
computer chip

Ví dụ câu

芯片技术的竞争关系到国家战略安全。

Xīnpiàn jìshù de jìngzhēng guānxi dào guójiā zhànlüè ānquán.

Cạnh tranh công nghệ chip liên quan đến an ninh chiến lược quốc gia.

Competition in chip technology relates to national strategic security.

Cách dùng từ này

“芯片” (chip) là danh từ, chỉ vi mạch điện tử trong máy tính, điện thoại. Hay gặp: “手机 芯片”, “芯片 技术”, “研发 芯片” (nghiên cứu phát triển chip). Gặp nhiều trong tin tức công nghệ, kinh tế.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →