芯片技术的竞争关系到国家战略安全。
Xīnpiàn jìshù de jìngzhēng guānxi dào guójiā zhànlüè ānquán.
Cạnh tranh công nghệ chip liên quan đến an ninh chiến lược quốc gia.
Competition in chip technology relates to national strategic security.
“芯片” (chip) là danh từ, chỉ vi mạch điện tử trong máy tính, điện thoại. Hay gặp: “手机 芯片”, “芯片 技术”, “研发 芯片” (nghiên cứu phát triển chip). Gặp nhiều trong tin tức công nghệ, kinh tế.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.