Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 片段

片段

piàn duàn
Âm Hán-Việt: phiến đoạn
HSK 3.0 cấp 7
đoạn/mảnh rời
fragment (of speech etc)

Ví dụ câu

这部电影的片段很有趣。

Zhè bù diànyǐng de piànduàn hěn yǒuqù.

Đoạn phim này rất thú vị.

This movie clip is very interesting.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là một đoạn, một phần trích ra từ cả một chỉnh thể (phim, bài viết, ký ức, cuộc sống). Thường đứng sau danh từ chỉ nguồn, có thể có 的 nối: 电影 片段, 生活 片段, 这 部 电影 的 片段. Lượng từ hay dùng là 个 hoặc 段.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →