Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Lượng từ cho một đoạn, một khúc của vật dài, thời gian hoặc lời văn: 这段路 (đoạn đường này), 一段时间 (một khoảng thời gian). Từ ghép: 阶段 (giai đoạn), 手段 (thủ đoạn, biện pháp), 段落 (đoạn văn).
这段路很长。
Zhè duàn lù hěn cháng.
Đoạn đường này dài.
This section of road is long.