Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 段

段

duàn
Âm Hán-Việt: đoạn
HSK 3.0 cấp 3
đoạn
section, paragraph, period

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho một đoạn, một khúc của vật dài, thời gian hoặc lời văn: 这段路 (đoạn đường này), 一段时间 (một khoảng thời gian). Từ ghép: 阶段 (giai đoạn), 手段 (thủ đoạn, biện pháp), 段落 (đoạn văn).

Ví dụ câu

这段路很长。

Zhè duàn lù hěn cháng.

Đoạn đường này dài.

This section of road is long.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「段」